CECR |
Các trình
độ TEF |
Các trình
độ TCF |
Mô tả các trình độ |
(Retour)
|
Người sử dụng
Thành thạo |
C2 |
C
A
O
C
Ấ
P |
600 -> 699 points |
Nắm vững ngôn ngữ hoàn toàn
Bạn hiểu dễ dàng tất cả những gì bạn đọc hay nghe trong các lĩnh vực khác nhau. Bạn nắm được các sắc thái của ngôn ngữ và hiểu một cách tinh vi các tài liệu phức tạp
Bạn nói chuyện thanh thoát, rất lưu loát, chính xác và trôi chảy. Bạn biết biện luận về những chủ đề phức tạp và làm rõ những sắc thái tinh vi về ý nghĩa liên quan với các chủ đề phức tạp. |
C1 |
500 -> 599 points |
Nắm vững ngôn ngữ tốt
Bạn hiểu chi tiết một gam rộng lớn những bài viết dài và phức tạp và những sẩn phẩm nói về các chủ đề liên quan đến cuộc sống xã hội và chuyên nghiệp.
Bạn nói chuyện thanh thoát, lưu loát, tự tin và chính xác về các chủ đề khác nhau, không cần tìm từ.
Bạn sử dụng ngôn ngữ một cách hiệu quả và uyển chuyển trong cuộc sống xã hội, chuyên nghiệp hoặc học thuật |
Người sử dụng
Tự lập |
B2 |
T
R
U
N
G
C
Ấ
P |
400 -> 499 points |
Nắm vững ngôn ngữ tổng quát
Bạn hiểu các thông tin chi tiết của các bài viết hoặc các sản phẩm nói bàn về một chủ đề quen thuộc, cụ thể hoặc trừu tượng, kể cả một cuộc thảo luận kỹ thuật chuyên môn
Bạn diễn đạt rõ ràng về các chủ đề có liên quan đến lĩnh vực hoạt động của mình. Bạn diễn đạt một cách rõ ràng và chi tiết về một gam rộng lớn những chủ đề, bạn có thể có ý kiến về một chủ đề thời sự và trình bày các lợi thế và bất lợi của các khả năng khác nhau |
B1 |
300 -> 399 points |
Nắm vững ngôn ngữ hạn chế
Bạn hiểu các điểm chính, các thông tin có ý nghĩa trong các bản văn và các sản phẩm nói khi dùng một ngôn ngữ rõ và chuẩn và khi nói về các chủ đề quen thuộc trong công việc, ở trường học, trong giải trí
Bạn nói chuyện một cách dễ hiểu, bằng cách sử dụng lời nói đơn giản và mạch lạc về các chủ đề của cuộc sống hằng ngày. Bạn có thể nói chuyện trong đa số tình huống gặp phải khi đi lại trong một vùng nơi ngôn ngữ đích được nói.
Bạn có thể kể một sự kiện, một trải nghiệm hoặc một giấc mơ, mô tả một niềm hy vọng hoặc một mục đích và trình bày vắn tắt các lý do hoặc các biện minh cho một dự án hoặc một ý tưởng. |
Người sử dụng
Sơ cấp |
A2 |
S
Ơ
C
Ấ
P |
200 -> 299 points |
Nắm vững các cấu trúc cơ bản của ngôn ngữ.
Bạn hiểu các thông tin thực tiễn của cuộc sống thường ngày trong các bức thông điệp đơn giản. Bạn hiểu các câu và thành ngữ thường dùng liên quan đến những lĩnh vực ưu tiên trực tiếp (chẳng hạn: thông tin đơn giản về cá nhân và gia đình, mua sắm, môi trường gần gũi, công việc)
Bạn có thể làm cho người ta hiểu mình trong những tình huống quen thuộc và dự đoán được. Bạn có thể nói chuyện trong những cuộc thảo luận đơn giản về các chủ đề thông thường và quen thuộc/ Bạn có thể mô tả bằng những cách thức đơn giản, học vấn của mình, môi trường trực tiếp và đề cập những chủ đề tương ứng với các nhu cầu trực tiếp. |
A1 |
100 -> 199 points |
Kiến thức cơ bản về ngôn ngữ
Bạn hiểu những phát biểu ngắn nếu quen biết và được lặp lại, bạn hiểu những câu nói quen thuộc và thường ngày. Bạn có thể tự giới thiệu mình hoặc giới thiệu một ai đó và đặt những câu hỏi đơn giản?.
Bạn biết diễn đạt các nhu cầu cơ bản, bạn nói chuyện một cách đơn giản nếu người đối thoại của bạn nói chuyện chậm và rõ và tỏ ra hợp tác. |
| |
0+
0 -> 68 |
Bạn nhận dạng và lặp lại được các từ riêng lẻ hoặc các câu nói đã nhớ. |